10 thông tin cần biết về tuyển sinh trường cao đẳng nghề Tiền Giang

Bạn đang có ý định theo học tại trường Cao đẳng nghề Tiền Giang nhưng chưa nắm rõ quy chế tuyển sinh. Hãy theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi để dễ dàng nộp hồ sơ ứng tuyển vào trường nhé.

Giới thiệu về trường Cao đẳng nghề Tiền Giang

  • Tên trường đầy đủ: Cao đẳng nghề Tiền Giang
  • Mã trường: CDD5301
  • Loại trường: Công lập
  • Các hệ đào tạo: Trung cấp – Cao đẳng – Liên thông
  • Địa chỉ: Số 11B/17 Học Lạc – Phường 8 – Thành phố Mỹ Tho – Tỉnh Tiền Giang
  • SĐT: 0733 851 588
  • Email: [email protected]
  • Website: http://tgc.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/cdntg/

truong cao dang nghe tien giang

10 thông tin cần biết về kỳ tuyển sinh của trường Cao đẳng nghề Tiền Giang

truong cao dang nghe tien giang

Thời gian nhận hồ sơ:

Nhận hồ sơ từ ngày 01/6/2021 đến 03/10/2021

Đối tượng tuyển sinh:

Hệ cao đẳng: Thí sinh tốt nghiệp hệ THPT hoặc tương đương.

Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp từ THCS trở lên.

Phạm vi tuyển sinh:

Tuyển sinh trên toàn quốc.

Phương thức tuyển sinh:

Bậc Trung cấp xét tuyển học sinh tốt nghiệp từ THCS trở lên (xét tuyển dựa vào bảng điểm tổng kết năm học lớp 9 cộng với điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Bậc Cao đẳng chính quy xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT/ THPT hệ Giáo cục thường xuyên ( xét tuyển dựa trên điểm tổng kết năm học lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 cộng với điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

Học phí:

Hệ trung cấp: Thí sinh tốt nghiệp THCS được miễn phí hoàn toàn 100% học phí

Hệ cao đẳng và liên thông cao đẳng:

  • Nghề Kế toán doanh nghiệp: 6.500.000 VNĐ/năm học
  • Nghề Cắt gọt kim loại và Kỹ thuật xây dựng: 2.310.000 VNĐ/năm học
  • Các ngành còn lại: 7.700.000 VNĐ/năm học.

Thời gian đào tạo:

  • Hệ cao đẳng: từ 2,5 – 03 năm.
  • Hệ trung cấp: từ 1,5 – 02 năm.
  • Hệ sơ cấp: từ 03 – 05 tháng.

Ngành, nghề đào tạo:

STT Ngành/Nghề Cao đẳng, trung cấp, sơ cấp Chỉ tiêu năm 2020
1 Công nghệ thông tin(*) (Ứng dụng phần mềm)

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 80 HS/năm

2 Kế toán doanh nghiệp(*)

 

– Trình độ cao đẳng: 70 SV/năm.

– Trình độ trung cấp: 40 HS/năm

3 Công nghệ ô tô (*)

 

– Trình độ cao đẳng: 70 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 200 HS/năm

4 Kỹ thuật xây dựng (*)

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 20 HS/năm

– Trình độ sơ cấp: 80 HV/năm

5 Điện công nghiệp (*)

 

– Trình độ cao đẳng: 70 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 150 HS/năm

– Trình độ sơ cấp: 20 HV/năm

6 Điện tử công nghiệp (*)

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 35 HS/năm

7 Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí 

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 60 HS/năm

8 Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 35 HS/năm

9 May thời trang (*)

 

– Trình độ cao đẳng: 75 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 55 HS/năm

10 Kỹ thuật chế biến món ăn

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 30 HS/năm

11 Hướng dẫn du lịch

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 35 HS/năm

12 Quản trị mạng máy tính – Trình độ cao đẳng: 20 SV/năm
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

– Trình độ cao đẳng: 35 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 40 HS/năm

14 Thanh nhạc (Bao gồm kiểm tra năng khiếu: Hát, nhái âm, gõ tiết tấu) – Trình độ trung cấp: 15 HS/năm

 

15 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn – Trình độ trung cấp: 35 HS/năm
16 Cắt gọt kim loại/Tiện (**)

 

– Trình độ cao đẳng: 15 SV/năm

– Trình độ sơ cấp: 20 HV/năm

17 Hàn – Trình độ sơ cấp: 20 HV/năm
18 Điện tử dân dụng – Trình độ trung cấp: 20 HS/năm
19 Sửa chữa xe gắn máy – Trình độ sơ cấp: 20 HV/năm
20 Sửa chữa, lắp đặt, bảo dưỡng tủ lạnh, máy lạnh – Trình độ sơ cấp: 20 HV/năm
21 May công nghiệp – Trình độ sơ cấp: 20 HV/năm
22 Chế biến và bảo quản thủy sản – Trình độ cao đẳng: 20 SV/năm

– Trình độ trung cấp: 25 HS/năm

Chính sách đối với người học:

  • Học sinh tốt nghiệp THCS khi học nghề trình độ trung cấp sẽ được miễn học phí học nghề. Được học thẳng lên trình độ Cao đẳng theo chương trình 9+ hai giai đoạn với tổng thời gian 3,5 năm.
  • Học sinh học nghề trình độ Cao đẳng của các ngành Kỹ thuật xây dựng  và Cắt gọt kim loại được miễn giảm 70% tiền học phí.
  • Được tư vấn để làm hồ sơ xin miễn hoặc giảm học phí nhanh chóng
  • Được học liên thông tại trường: Từ trình độ Trung cấp lên trình độ Cao đẳng và từ Cao đẳng lên hệ Đại học.
  • Được tham gia thực hành nghề nghiệp (70% thời gian đào tạo dành cho thực hành nghề nghiệp tại xưởng và doanh nghiệp).
  • Được vay vốn tín dụng của Chính phủ hỗ trợ học tập với mức lãi suất 0.55%/tháng (15.000.000 đ/năm học, áp dụng đối với sinh viên diện hộ nghèo, cận nghèo, mồ côi cha  mẹ, gia cảnh đặc biệt khó khăn).
  •  Được giới thiệu việc làm sau đã khi tốt nghiệp ra trường. 
  • Được tham gia nhiều hoạt động dịch vụ sản xuất, gia công do doanh nghiệp và giáo viên dạy nghề trong trường tổ chức để có thu nhập trong thời gian theo học.

Văn bằng sau khi tốt nghiệp

  •  Học sinh tốt nghiệp các ngành/ nghề bậc trung cấp được nhận Bằng Trung cấp.
  • Sinh viên tốt nghiệp các ngành Cao đẳng khối Kỹ thuật – Công nghệ sẽ được nhận Bằng Kỹ sư thực hành.
  •  Sinh viên tốt nghiệp các ngành/ nghề bậc Cao đẳng còn lại sẽ được nhận bằng Cử nhân Cao đẳng.

Điện thoại tư vấn tuyển sinh:

Lưu ý khi nộp hồ sơ vào trường Cao đẳng nghề Tiền Giang:

  • Ghi đúng mã trường, nguyện vọng ngành.
  • Chuẩn bị đầy đủ giấy tờ để dự tuyển.
  • Nộp hồ sơ đúng địa chỉ, phòng ban tiếp nhận.
  • Cập nhật thông tin thường xuyên đặc biệt là thời gian tuyển sinh của trường

Trên đây là một số thông tin chia sẻ về kỳ tuyển sinh của trường cao đẳng nghề Tiền Giang. Nếu bạn đọc còn bất cứ thắc mắc nào hãy liên hệ ngay với bộ phận tuyển sinh để được hỗ trợ nhé.

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply